- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
âm mưu; mưu đồ
中秘密计划伤害别人mìmì jìhuà shānghài biérén
Đây là một âm mưu.
âm mưu; mưu đồ; âm mưu (động từ: mưu tính)
中暗地里计划做坏事àndì lǐ jìhuà zuò huàishì
Họ đang âm mưu.
âm mưu; mưu đồ
中秘密计划伤害别人mìmì jìhuà shānghài biérén
Đây là một âm mưu.
âm mưu; mưu đồ; âm mưu (động từ: mưu tính)
中暗地里计划做坏事àndì lǐ jìhuà zuò huàishì
Họ đang âm mưu.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
âm mưu; mưu đồ
âm mưu; mưu đồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.