- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
nói nước đôi; mỉa mai châm chọc; ăn nói kỳ quặc khó chịu
nói nước đôi; mỉa mai; khó chịu, kỳ quặc (thái độ)
nói nước đôi; ăn nói kỳ quặc, mỉa mai
nói nước đôi; mỉa mai châm chọc; ăn nói kỳ quặc khó chịu
nói nước đôi; mỉa mai; khó chịu, kỳ quặc (thái độ)
nói nước đôi; ăn nói kỳ quặc, mỉa mai
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
nói nước đôi; mỉa mai châm chọc; ăn nói kỳ quặc khó chịu
nói nước đôi; mỉa mai châm chọc; ăn nói kỳ quặc khó chịu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.