- 田điền(ruộng lúa (tượng hình))
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Ovaltine (nhãn hiệu)
Tôi thích uống Ovaltine.
Ovaltine (nhãn hiệu)
Tôi thích uống Ovaltine.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Ovaltine (nhãn hiệu)
Ovaltine (nhãn hiệu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.