- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
gà tuyết Altai (Tetraogallus altaicus)
Gà tuyết Altai sống ở vùng núi.
gà tuyết Altai (Tetraogallus altaicus)
Gà tuyết Altai sống ở vùng núi.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
gà tuyết Altai (Tetraogallus altaicus)
gà tuyết Altai (Tetraogallus altaicus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.