- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Alatas (họ)
Ali Alatas (1932-2008), Bộ trưởng Ngoại giao Indonesia (1988-1999)
Ali Alatas là Bộ trưởng Ngoại giao của Indonesia.
Alatas (họ)
Ali Alatas (1932-2008), Bộ trưởng Ngoại giao Indonesia (1988-1999)
Ali Alatas là Bộ trưởng Ngoại giao của Indonesia.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Alatas (họ)
Alatas (họ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.