- 日nhật(mặt trời)
- 王vương(vua, thịnh vượng)
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
A Vượng Khúc Bồi (1966–), nhà âm nhạc học và nhà bất đồng chính kiến người Tây Tạng, học giả Fulbright (1993–1994), bị tù 1995–2002 rồi được thả sang Mỹ
A Vượng Khúc Bồi (1966–), nhà âm nhạc học và nhà bất đồng chính kiến người Tây Tạng, học giả Fulbright (1993–1994), bị tù 1995–2002 rồi được thả sang Mỹ
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
A Vượng Khúc Bồi (1966–), nhà âm nhạc học và nhà bất đồng chính kiến người Tây Tạng, học giả Fulbright (1993–1994), bị tù 1995–2002 rồi được thả sang Mỹ
A Vượng Khúc Bồi (1966–), nhà âm nhạc học và nhà bất đồng chính kiến người Tây Tạng, học giả Fulbright (1993–1994), bị tù 1995–2002 rồi được thả sang Mỹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.