- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
núi Aconcagua, Argentina, điểm cao nhất Tây bán cầu
Núi Aconcagua là ngọn núi cao nhất Nam Mỹ.
núi Aconcagua, Argentina, điểm cao nhất Tây bán cầu
Núi Aconcagua là ngọn núi cao nhất Nam Mỹ.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
núi Aconcagua, Argentina, điểm cao nhất Tây bán cầu
núi Aconcagua, Argentina, điểm cao nhất Tây bán cầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.