- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
vật phụ thuộc; phụ kiện đi kèm
Cái máy này có nhiều phụ kiện.
vật phụ thuộc; phụ kiện đi kèm
vật phụ thuộc; phụ kiện đi kèm
Cái máy này có nhiều phụ kiện.
vật phụ thuộc; phụ kiện đi kèm
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
vật phụ thuộc; phụ kiện đi kèm
vật phụ thuộc; phụ kiện đi kèm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.