- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
ra vẻ phong nhã; giả vờ thanh tao (kẻ ít học cố tỏ ra có văn hóa) [thành ngữ]
Anh ấy thích giả vờ thanh lịch.
làm ra vẻ phong nhã; giả vờ yêu thích văn chương nghệ thuật [thành ngữ]
Anh ấy thích giả vờ là người yêu văn hóa.
làm ra vẻ thanh lịch; giả vờ phong nhã [thành ngữ]
ra vẻ phong nhã; giả vờ thanh tao (kẻ ít học cố tỏ ra có văn hóa) [thành ngữ]
Anh ấy thích giả vờ thanh lịch.
làm ra vẻ phong nhã; giả vờ yêu thích văn chương nghệ thuật [thành ngữ]
Anh ấy thích giả vờ là người yêu văn hóa.
làm ra vẻ thanh lịch; giả vờ phong nhã [thành ngữ]
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
ra vẻ phong nhã; giả vờ thanh tao (kẻ ít học cố tỏ ra có văn hóa) [thành ngữ]
ra vẻ phong nhã; giả vờ thanh tao (kẻ ít học cố tỏ ra có văn hóa) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích làm ra vẻ thanh cao.
ra vẻ phong nhã; giả vờ thanh lịch để lấy tiếng [thành ngữ]
Anh ấy thích giả vờ có văn hóa.
Anh ấy thích làm ra vẻ thanh cao.
ra vẻ phong nhã; giả vờ thanh lịch để lấy tiếng [thành ngữ]
Anh ấy thích giả vờ có văn hóa.