- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
thanh điệu; thanh (âm)
Xin hãy xem phần chú thích.
chú giải; chú thích; giải thích
thanh điệu; thanh (âm)
Xin hãy xem phần chú thích.
chú giải; chú thích; giải thích
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
thanh điệu; thanh (âm)
thanh điệu; thanh (âm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.