- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
vật gắn liền (với bất động sản); vật phụ trước (pháp lý)
Phụ kiện này là mới.
vật phụ thuộc; phụ kiện đi kèm
Vật đính kèm này là gì?
vật gắn liền (với bất động sản); vật phụ trước (pháp lý)
Phụ kiện này là mới.
vật phụ thuộc; phụ kiện đi kèm
Vật đính kèm này là gì?
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
vật gắn liền (với bất động sản); vật phụ trước (pháp lý)
vật gắn liền (với bất động sản); vật phụ trước (pháp lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.