- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
thứ thừa thãi vô dụng; cục bướu vô nghĩa [thành ngữ]
Chúng ta không cần những thứ thừa thãi này.
vật thừa vô dụng; cái lủng lẳng thừa thãi [thành ngữ]
thứ thừa thãi vô dụng; cục bướu vô nghĩa [thành ngữ]
Chúng ta không cần những thứ thừa thãi này.
vật thừa vô dụng; cái lủng lẳng thừa thãi [thành ngữ]
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
thứ thừa thãi vô dụng; cục bướu vô nghĩa [thành ngữ]
thứ thừa thãi vô dụng; cục bướu vô nghĩa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.