- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
lớp biên; lớp ranh giới (vật lý)
Lớp biên là một khái niệm trong cơ học chất lỏng.
lớp biên; lớp ranh giới (vật lý)
Lớp biên là một khái niệm trong cơ học chất lỏng.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
lớp biên; lớp ranh giới (vật lý)
lớp biên; lớp ranh giới (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.