- 阝phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))
- 夅giáng(đi xuống)
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
khuất phục rồng hổ; chinh phục mọi kẻ thù hung mãnh [thành ngữ]
Anh ấy có bản lĩnh hàng long phục hổ.
khuất phục rồng hổ; chinh phục mọi kẻ thù hung mãnh [thành ngữ]
Anh ấy có bản lĩnh hàng long phục hổ.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
khuất phục rồng hổ; chinh phục mọi kẻ thù hung mãnh [thành ngữ]
khuất phục rồng hổ; chinh phục mọi kẻ thù hung mãnh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.