- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
ngưỡng; giới hạn tới hạn; (vật lý) tới hạn
Đường này là ranh giới của chúng ta.
đường ranh giới; đường phân chia
Đường này là đường ranh giới của chúng ta.
ngưỡng; giới hạn tới hạn; (vật lý) tới hạn
Đường này là ranh giới của chúng ta.
đường ranh giới; đường phân chia
Đường này là đường ranh giới của chúng ta.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
ngưỡng; giới hạn tới hạn; (vật lý) tới hạn
ngưỡng; giới hạn tới hạn; (vật lý) tới hạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.