- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
loại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)
loại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
loại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)
Xin hãy vứt rác đi.
trừ; ngoại trừ; loại bỏ
中不包括;不算在内bù bāokuò;búsuàn zàinèi
Trừ anh ấy ra, chúng tôi đều đã đi.
trừ; ngoại trừ; không kể
中不包括;不计算在内bù bāokuò; bù jìsuàn zàinèi
Trừ anh ấy ra, chúng tôi đều đi rồi.
trừ; loại trừ; ngoại trừ
中不包括;排除bù bāokuò; pāichú
Xin hãy loại bỏ cái này.
loại bỏ; triệt tiêu
中拿掉;去掉;移开nádiào;qùdiào;yíkāi
chia; phân chia; tháo ra; giải
中分开;分割成几部分fēnkāi;fēngē chéng jǐ bùfen
Tám chia hai bằng bốn.
tru diệt; tiêu diệt; giết sạch
中完全消除或清除掉wánquán xiāochúshì huò qīngchúdiào
Chúng ta phải diệt trừ sâu bọ.
cởi ra; tháo ra; lột ra
中把某物拿掉或去掉bǎ mǒuwù nádiào huò qùdiào
loại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)
Xin hãy vứt rác đi.
trừ; ngoại trừ; loại bỏ
中不包括;不算在内bù bāokuò;búsuàn zàinèi
Trừ anh ấy ra, chúng tôi đều đã đi.
trừ; ngoại trừ; không kể
中不包括;不计算在内bù bāokuò; bù jìsuàn zàinèi
Trừ anh ấy ra, chúng tôi đều đi rồi.
trừ; loại trừ; ngoại trừ
中不包括;排除bù bāokuò; pāichú
Xin hãy loại bỏ cái này.
loại bỏ; triệt tiêu
中拿掉;去掉;移开nádiào;qùdiào;yíkāi
chia; phân chia; tháo ra; giải
中分开;分割成几部分fēnkāi;fēngē chéng jǐ bùfen
Tám chia hai bằng bốn.
tru diệt; tiêu diệt; giết sạch
中完全消除或清除掉wánquán xiāochúshì huò qīngchúdiào
Chúng ta phải diệt trừ sâu bọ.
cởi ra; tháo ra; lột ra
中把某物拿掉或去掉bǎ mǒuwù nádiào huò qùdiào
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.