- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
không chia hết (toán học)
Số này là số không chia hết.
không chia hết (toán học)
Số này là số không chia hết.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
không chia hết (toán học)
không chia hết (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.