- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
đêm giao thừa (tết Âm lịch); đêm trừ tịch
Đêm giao thừa, gia đình chúng tôi ăn bữa cơm đoàn viên.
đêm giao thừa (tết Âm lịch); đêm trừ tịch
Đêm giao thừa, gia đình chúng tôi ăn bữa cơm đoàn viên.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
đêm giao thừa (tết Âm lịch); đêm trừ tịch
đêm giao thừa (tết Âm lịch); đêm trừ tịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.