- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
lọc bụi; khử bụi
Cái máy này có thể lọc bụi.
lọc bụi; khử bụi
Cái máy này có thể lọc bụi.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
lọc bụi; khử bụi
lọc bụi; khử bụi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.