- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
trừ bạo an lương (diệt kẻ hung ác, bảo vệ người lương thiện) [thành ngữ]
Trừ bạo an lương là trách nhiệm của anh hùng.
trừ bạo an lương (diệt kẻ hung ác, bảo vệ người lương thiện) [thành ngữ]
Trừ bạo an lương là trách nhiệm của anh hùng.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
trừ bạo an lương (diệt kẻ hung ác, bảo vệ người lương thiện) [thành ngữ]
trừ bạo an lương (diệt kẻ hung ác, bảo vệ người lương thiện) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.