- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
trừ tà; trừ ma quỷ; trừ yêu
Họ mời đạo sĩ đến trừ tà.
trừ tà; trừ ma quỷ; trừ yêu
Họ mời đạo sĩ đến trừ tà.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
trừ tà; trừ ma quỷ; trừ yêu
trừ tà; trừ ma quỷ; trừ yêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.