- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
tha thứ; khoan dung
Anh ấy đã được tha tội.
tha thứ; khoan dung
Anh ấy đã được tha tội.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
tha thứ; khoan dung
tha thứ; khoan dung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.