- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
rã đông; tan băng; (bóng) dỡ bỏ đóng băng (tài sản, quan hệ...)
Tủ lạnh cần được rã đông rồi.
rã đông; xả đá; làm tan sương giá
Tủ lạnh cần được rã đông.
rã đông; tan băng; (bóng) dỡ bỏ đóng băng (tài sản, quan hệ...)
Tủ lạnh cần được rã đông rồi.
rã đông; xả đá; làm tan sương giá
Tủ lạnh cần được rã đông.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
rã đông; tan băng; (bóng) dỡ bỏ đóng băng (tài sản, quan hệ...)
rã đông; tan băng; (bóng) dỡ bỏ đóng băng (tài sản, quan hệ...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.