- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
giấu bệnh không khai báo
Anh ấy giấu bệnh không báo, kết quả là bệnh tình nặng thêm.
giấu bệnh không khai báo
Anh ấy giấu bệnh không báo, kết quả là bệnh tình nặng thêm.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
giấu bệnh không khai báo
giấu bệnh không khai báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.