- 阝phụ(gò đất, vách)
- 鬲cách(vạc ba chân, ngăn cách)
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
thỉnh thoảng; cách vài ngày một lần [thành ngữ]
Anh ấy cứ cách vài ngày lại đến nhà tôi.
thỉnh thoảng; cách vài ngày một lần [thành ngữ]
Anh ấy cứ cách vài ngày lại đến nhà tôi.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
thỉnh thoảng; cách vài ngày một lần [thành ngữ]
thỉnh thoảng; cách vài ngày một lần [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.