- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
khó thực hiện; khó đạt được
Kế hoạch này khó thực hiện.
khó đạt được; khó thực hiện
Mục tiêu này khó đạt được.
khó thực hiện; khó đạt được
Kế hoạch này khó thực hiện.
khó đạt được; khó thực hiện
Mục tiêu này khó đạt được.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
khó thực hiện; khó đạt được
khó thực hiện; khó đạt được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.