- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
khí thế hùng mạnh; uy phong
Anh ấy rất có khí phách.
sức mạnh hùng tráng; khí phách hào hùng
Anh ấy vẫn giữ được khí thế hào hùng của năm đó.
hăng hái; nhiệt huyết; khí thế xông pha
khí thế hùng mạnh; uy phong
Anh ấy rất có khí phách.
sức mạnh hùng tráng; khí phách hào hùng
Anh ấy vẫn giữ được khí thế hào hùng của năm đó.
hăng hái; nhiệt huyết; khí thế xông pha
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
khí thế hùng mạnh; uy phong
khí thế hùng mạnh; uy phong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thể hiện sự năng động.
(văn) gió mạnh; hùng phong; khí thế hùng dũng
Anh ấy thể hiện sự năng động.
(văn) gió mạnh; hùng phong; khí thế hùng dũng