- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
người thành đạt trẻ tuổi; yuppie (người trẻ chuyên nghiệp giàu có)
Anh ấy là một yuppie.
người thành đạt trẻ tuổi; yuppie (người trẻ chuyên nghiệp giàu có)
Anh ấy là một yuppie.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
người thành đạt trẻ tuổi; yuppie (người trẻ chuyên nghiệp giàu có)
người thành đạt trẻ tuổi; yuppie (người trẻ chuyên nghiệp giàu có)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.