- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 木mộc(cây gỗ)
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tập trung; tập hợp lại một chỗ
中把注意力或力量聚在一个地方或目标上bǎ zhùyìlì huò lìliàng jù zài yī ge dìfang huò mùbiāo shang
Mời mọi người tập trung chú ý.
tập trung; tập hợp; tập trung (quyền lực)
中把分散的东西或力量聚在一起bǎ fēnsǎn de dōngxi huò lìliang jù zài yīqǐ
tập trung; tập hợp; tập trung lại
tập trung; tập hợp lại một chỗ
中把注意力或力量聚在一个地方或目标上bǎ zhùyìlì huò lìliàng jù zài yī ge dìfang huò mùbiāo shang
Mời mọi người tập trung chú ý.
tập trung; tập hợp; tập trung (quyền lực)
中把分散的东西或力量聚在一起bǎ fēnsǎn de dōngxi huò lìliang jù zài yīqǐ
tập trung; tập hợp; tập trung lại
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
tập trung; tập hợp lại một chỗ
tập trung; tập hợp lại một chỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中把分散的东西或力量聚在一起bǎ fēnsàn de dōngxi huò lìliàng jù zài yīqǐ
tập trung; tập hợp lại một chỗ
中把注意力或力量放在一个地方或事情上bǎ zhùyìlì huò lìliàng fàngzài yīgè dìfang huò shìqing shang
tập trung; tổng hợp; hội tụ
中把许多东西或人聚在一起bǎ xǔduō dōngxi huò rén jù zài yìqǐ
đậm đặc; cô đặc
中使分散的东西聚集在一起;变得密集或浓厚shǐ fēnsǎn de dōngxi jùjí zài yìqǐ;biàn de mìjí huò nónghoú
中把分散的东西或力量聚在一起bǎ fēnsàn de dōngxi huò lìliàng jù zài yīqǐ
tập trung; tập hợp lại một chỗ
中把注意力或力量放在一个地方或事情上bǎ zhùyìlì huò lìliàng fàngzài yīgè dìfang huò shìqing shang
tập trung; tổng hợp; hội tụ
中把许多东西或人聚在一起bǎ xǔduō dōngxi huò rén jù zài yìqǐ
đậm đặc; cô đặc
中使分散的东西聚集在一起;变得密集或浓厚shǐ fēnsǎn de dōngxi jùjí zài yìqǐ;biàn de mìjí huò nónghoú