- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 木mộc(cây gỗ)
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tuyển tập; hợp tuyển
Anh ấy đã xuất bản một tập thơ.
tuyển tập; tập thơ/văn
Tập sách này tuyển chọn rất nhiều bài thơ.
tuyển tập; hợp tuyển
Anh ấy đã xuất bản một tập thơ.
tuyển tập; tập thơ/văn
Tập sách này tuyển chọn rất nhiều bài thơ.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tuyển tập; hợp tuyển
tuyển tập; hợp tuyển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.