- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 木mộc(cây gỗ)
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
quần lạc (sinh thái); quần xã (sinh vật)
Họ sống tập trung cùng nhau.
sống tập trung; cư trú tập thể
quần lạc (sinh thái); quần xã (sinh vật)
Họ sống tập trung cùng nhau.
sống tập trung; cư trú tập thể
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
quần lạc (sinh thái); quần xã (sinh vật)
quần lạc (sinh thái); quần xã (sinh vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.