- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 木mộc(cây gỗ)
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tập hợp và phân phối (hàng hóa, hành khách...); trung chuyển
Nơi này là điểm tập kết và phân phối hàng hóa.
tập hợp và phân phối (hàng hóa, hành khách...); trung chuyển
Nơi này là điểm tập kết và phân phối hàng hóa.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
tập hợp và phân phối (hàng hóa, hành khách...); trung chuyển
tập hợp và phân phối (hàng hóa, hành khách...); trung chuyển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.