- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 木mộc(cây gỗ)
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
chất tổng hợp; polyme; tập hợp thể
Chất lượng của loại vật liệu này rất tốt.
cốt liệu; vật liệu tổng hợp
Loại vật liệu này rất phổ biến.
cốt liệu; vật liệu cốt (đá, sỏi dùng trong xây dựng)
chất tổng hợp; polyme; tập hợp thể
Chất lượng của loại vật liệu này rất tốt.
cốt liệu; vật liệu tổng hợp
Loại vật liệu này rất phổ biến.
cốt liệu; vật liệu cốt (đá, sỏi dùng trong xây dựng)
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
chất tổng hợp; polyme; tập hợp thể
chất tổng hợp; polyme; tập hợp thể
Loại tập liệu này rất cứng.
Loại tập liệu này rất cứng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.