- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 木mộc(cây gỗ)
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
ống góp; ống thu gom (trong hệ thống đường ống)
Cái ống góp này là mới.
ống góp; ống thu gom (trong hệ thống đường ống)
Cái ống góp này là mới.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống góp; ống thu gom (trong hệ thống đường ống)
ống góp; ống thu gom (trong hệ thống đường ống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.