- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 木mộc(cây gỗ)
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
thâm canh; tập trung (sử dụng hiệu quả tài nguyên)
Nông nghiệp thâm canh có thể nâng cao sản lượng.
thâm canh; tập trung (sử dụng hiệu quả tài nguyên)
Nông nghiệp thâm canh có thể nâng cao sản lượng.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
thâm canh; tập trung (sử dụng hiệu quả tài nguyên)
thâm canh; tập trung (sử dụng hiệu quả tài nguyên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.