- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 木mộc(cây gỗ)
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
cụm; nhóm; quần thể; (tin học) cluster
Cái tộc quần này rất mạnh mẽ.
tập hợp thành nhóm; cụm; (tin học) cluster
Những con vật này thích sống theo bầy đàn.
tập hợp thành nhóm; đàn; cụm
cụm; nhóm; quần thể; (tin học) cluster
Cái tộc quần này rất mạnh mẽ.
tập hợp thành nhóm; cụm; (tin học) cluster
Những con vật này thích sống theo bầy đàn.
tập hợp thành nhóm; đàn; cụm
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
cụm; nhóm; quần thể; (tin học) cluster
cụm; nhóm; quần thể; (tin học) cluster
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Những chú chim thích tụ tập thành đàn.
Những chú chim thích tụ tập thành đàn.