- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 木mộc(cây gỗ)
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tập huấn; huấn luyện tập trung
Chúng tôi đang tập huấn.
tập huấn; huấn luyện tập trung
Chúng tôi đang tập huấn.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
tập huấn; huấn luyện tập trung
tập huấn; huấn luyện tập trung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.