- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 木mộc(cây gỗ)
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
thị trường tiêu thụ; đầu ra (cho sản phẩm)
Chợ này rất lớn.
mậu dịch; thương mại
Chợ tập trung rất nhộn nhịp.
thị trường tiêu thụ; đầu ra (cho sản phẩm)
Chợ này rất lớn.
mậu dịch; thương mại
Chợ tập trung rất nhộn nhịp.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
thị trường tiêu thụ; đầu ra (cho sản phẩm)
thị trường tiêu thụ; đầu ra (cho sản phẩm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.