- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 木mộc(cây gỗ)
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
mua sắm tập trung (viết tắt của 集中採購|集中采购 [ji2 zhong1 cai3 gou4])
Mua sắm tập trung có thể giảm chi phí.
mua sắm tập trung (viết tắt của 集中採購|集中采购 [ji2 zhong1 cai3 gou4])
Mua sắm tập trung có thể giảm chi phí.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
mua sắm tập trung (viết tắt của 集中採購|集中采购 [ji2 zhong1 cai3 gou4])
mua sắm tập trung (viết tắt của 集中採購|集中采购 [ji2 zhong1 cai3 gou4])
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.