- ⺈đao(dao (biến thể))
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
khác biệt màu sắc giữa con đực và con cái; dị hình giới tính về màu sắc
Loài chim này có màu sắc khác nhau giữa con đực và con cái.
khác biệt màu sắc giữa con đực và con cái; dị hình giới tính về màu sắc
Loài chim này có màu sắc khác nhau giữa con đực và con cái.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
khác biệt màu sắc giữa con đực và con cái; dị hình giới tính về màu sắc
khác biệt màu sắc giữa con đực và con cái; dị hình giới tính về màu sắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.