- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
đất cambisol (loại đất trong phân loại học thổ nhưỡng)
Cambisol là một loại đất phổ biến.
đất cambisol (loại đất trong phân loại học thổ nhưỡng)
Cambisol là một loại đất phổ biến.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
đất cambisol (loại đất trong phân loại học thổ nhưỡng)
đất cambisol (loại đất trong phân loại học thổ nhưỡng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.