- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
chạm khắc; khắc
中用刀子在硬物上刻出图案或文字yòng dāozi zài yìngwù shang kè chū túàn huò wénzì
Anh ấy thích điêu khắc gỗ.
điêu khắc; chạm khắc
中用刀子在木头、石头等上面制作图案或形象yòng dāozi zài mùtou、shítou děng shàngmiàn zhìzuò túàn'àn huò xíngxiàng
khắc; ghi nhớ sâu sắc
chạm khắc; khắc
中用刀子在硬物上刻出图案或文字yòng dāozi zài yìngwù shang kè chū túàn huò wénzì
Anh ấy thích điêu khắc gỗ.
điêu khắc; chạm khắc
中用刀子在木头、石头等上面制作图案或形象yòng dāozi zài mùtou、shítou děng shàngmiàn zhìzuò túàn'àn huò xíngxiàng
khắc; ghi nhớ sâu sắc
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
chạm khắc; khắc
chạm khắc; khắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中在物体表面用刀等工具刻出图案或文字zài wùtǐ biǎomiàn yòng dāo děng gōngjù kè chū túàn huò wénzì
Anh ấy thích khắc gỗ.
中在物体表面用刀等工具刻出图案或文字zài wùtǐ biǎomiàn yòng dāo děng gōngjù kè chū túàn huò wénzì
Anh ấy thích khắc gỗ.