- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
tượng điêu khắc; bức tượng
Tác phẩm điêu khắc này rất đẹp.
tượng điêu khắc; bức tượng
Tác phẩm điêu khắc này rất đẹp.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
tượng điêu khắc; bức tượng
tượng điêu khắc; bức tượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.