- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
nhà điêu khắc
Ông ấy là một nhà điêu khắc nổi tiếng.
nhà điêu khắc
Ông ấy là một nhà điêu khắc nổi tiếng.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà điêu khắc
nhà điêu khắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.