- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
lan can chạm khắc và bậc thềm ngọc (cảnh cung điện xa hoa tráng lệ) [thành ngữ]
Lan can chạm khắc và bậc ngọc vẫn còn đó, chỉ là nhan sắc đã đổi thay.
lan can chạm khắc, bậc thềm ngọc ngà (cung điện xa hoa lộng lẫy) [thành ngữ]
Tòa nhà được trang trí lộng lẫy rất đẹp.
lan can chạm khắc và bậc thềm ngọc (cảnh cung điện xa hoa tráng lệ) [thành ngữ]
Lan can chạm khắc và bậc ngọc vẫn còn đó, chỉ là nhan sắc đã đổi thay.
lan can chạm khắc, bậc thềm ngọc ngà (cung điện xa hoa lộng lẫy) [thành ngữ]
Tòa nhà được trang trí lộng lẫy rất đẹp.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Hàng rào làm bằng gỗ, âm đọc gợi nhớ hoa lan mềm mại.
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Hàng rào làm bằng gỗ, âm đọc gợi nhớ hoa lan mềm mại.
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
lan can chạm khắc và bậc thềm ngọc (cảnh cung điện xa hoa tráng lệ) [thành ngữ]
lan can chạm khắc và bậc thềm ngọc (cảnh cung điện xa hoa tráng lệ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.