- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
xà nhà chạm trổ, cột kèo vẽ vời (trang trí lộng lẫy) [thành ngữ]
Ngôi chùa này được chạm khắc và vẽ rất đẹp.
xà nhà chạm trổ, cột kèo vẽ vời (trang trí lộng lẫy) [thành ngữ]
Ngôi chùa này được chạm khắc và vẽ rất đẹp.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Cột xà nhà làm bằng gỗ, âm đọc gần giống chữ Đông.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Cột xà nhà làm bằng gỗ, âm đọc gần giống chữ Đông.
xà nhà chạm trổ, cột kèo vẽ vời (trang trí lộng lẫy) [thành ngữ]
xà nhà chạm trổ, cột kèo vẽ vời (trang trí lộng lẫy) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.