- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
đồ sơn mài chạm khắc
Món đồ sơn mài chạm khắc này rất đẹp.
đồ sơn mài chạm khắc
Món đồ sơn mài chạm khắc này rất đẹp.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Sơn mài là loại chất lỏng nhựa cây chảy ra như nước.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Sơn mài là loại chất lỏng nhựa cây chảy ra như nước.
đồ sơn mài chạm khắc
đồ sơn mài chạm khắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.