- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
điêu khắc; chạm khắc
Khắc gỗ này rất đẹp.
chạm khắc hoa văn; hoa văn điêu khắc
Hoa văn chạm khắc này rất đẹp.
chạm khắc hoa văn; hoa văn chạm trổ
điêu khắc; chạm khắc
Khắc gỗ này rất đẹp.
chạm khắc hoa văn; hoa văn điêu khắc
Hoa văn chạm khắc này rất đẹp.
chạm khắc hoa văn; hoa văn chạm trổ
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
điêu khắc; chạm khắc
điêu khắc; chạm khắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.