- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
khắc; chạm khắc (gỗ hoặc đá)
Anh ấy thích khắc gỗ.
chạm khắc; khắc
khắc; chạm khắc (gỗ hoặc đá)
Anh ấy thích khắc gỗ.
chạm khắc; khắc
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
khắc; chạm khắc (gỗ hoặc đá)
khắc; chạm khắc (gỗ hoặc đá)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.