- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
lan can chạm khắc; lan can điêu khắc
Lan can chạm khắc và bậc đá ngọc vẫn còn đó.
lan can chạm khắc; lan can điêu khắc
Lan can chạm khắc và bậc đá ngọc vẫn còn đó.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
lan can chạm khắc; lan can điêu khắc
lan can chạm khắc; lan can điêu khắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.